cơm cháo

cơm cháo

Anh ấy lo cơm cháo cho cả gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thức ăn nói chung, bữa ăn hàng ngày: "cơm cháo" chỉ chung các món ăn, đặc biệt cơm cháo, dùng để ám chỉ việc ăn uống, nuôi sống cơ thể.
    • Kết quả, thành quả đạt được (nghĩa bóng): Trong một số ngữ cảnh, "cơm cháo" mang ý nghĩa ẩn dụ về kết quả thu được từ công sức bỏ ra, thường kết quả tích cực hoặc tiêu cực tùy tình huống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (thức ăn):

    • Đi làm mệt, về nhà cơm cháo sướng. (Đi làm vất vả, về nhà được ăn uống đầy đủ điều tốt.)
    • Cơm cháoquê tuy đơn sơ nhưng ngon lành. (Đồ ănquê giản dị nhưng chất lượng.)
  • Nghĩa bóng (kết quả):

    • Làm việc chăm chỉ thì mới cơm cháo. (Chỉ khi nỗ lực mới kết quả tốt.)
    • Sau bao ngày vất vả, cuối cùng cũng thấy cơm cháo. (Sau thời gian khó khăn, đã đạt được thành quả mong đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơm cháo ": cụm từ dùng để hỏi về tình hình, kết quả công việc hoặc cuộc sống.

    • Cơm cháo thấy anh ấy vui thế? ( chuyện tốt anh ấy vui vậy?)
    • Công việc làm ăn cơm cháo chưa? (Công việc kinh doanh kết quả chưa?)
  • "cơm cháo" trong thành ngữ: thường xuất hiện trong các câu nói về sự đền đáp hoặc hậu quả.

    • làm thì mới có ăn, cơm cháo do mình. (Kết quả phụ thuộc vào nỗ lực của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơm (danh từ): món ăn chính từ gạo.
    • Ăn cơm với thịt. (Bữa ăn chính thịt.)
  • Cháo (danh từ): món ăn lỏng từ gạo.
    • Nấu cháo cho người ốm. (Món ăn dễ tiêu cho người bệnh.)
  • Cơm nước (danh từ): đồng nghĩa gần với "cơm cháo", chỉ việc ăn uống nói chung.
    • Lo cơm nước cho cả nhà. (Chuẩn bị bữa ăn cho gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồ ăn: thức ăn, món ăn.
  • Bữa ăn: các bữa trong ngày.
  • Thành quả: kết quả đạt được (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Cơm cháo ?: câu hỏi về tình hình, thường kết quả tích cực hay tiêu cực.
    • Cơm cháo mặt mày hớn hở thế? ( chuyện vui phấn khởi vậy?)
  • cơm cháo: đạt được kết quả tốt, thu nhập.
    • Làm ăn cơm cháo mừng. (Kinh doanh lời tốt.)